儻蕩
thảng đãng
Hán Việt: thảng đãng · Pinyin: tǎng dàng
Tổng quan
không chịu gò bó; buông thả
放纵傥荡不羁。
放任隨便,不事知點。《漢書.卷八二.王商史丹傅喜傳.史丹》:「丹為人足知,愷弟愛人,貌若儻蕩不備,然心甚謹密,故尤得信於上。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 buông thả
- Biên soạn v.p. dissolute; dissipated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放任隨便,不事知點。《漢書.卷八二.王商史丹傅喜傳.史丹》:「丹為人足知,愷弟愛人,貌若儻蕩不備,然心甚謹密,故尤得信於上。」
Eng
- Cihui 儻蕩 ǎngdàng v.p. dissolute; dissipated