儿郎

ér lángnhi lang

Hán Việt: nhi lang · Pinyin: ér láng

Tổng quan

binh sĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①男儿; 男子。②儿子。③称士兵或喽罗三千~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兒子。唐.杜甫〈奉先劉少府新畫山水障歌〉:「自有兩兒郎,揮灑亦莫比。」唐.元稹〈鶯鶯〉詩:「頻動橫波嗔阿母,等閒教見小兒郎。」 2.青年男子。南朝陳.徐陵〈烏棲曲〉二首之一:「風流荀令好兒郎,偏能傅粉復薰香。」唐.蔣防《霍小玉傳》:「昨遣某求一好兒郎格調相稱者。」 3.古人對士卒的稱呼。《劉知遠諸宮調.第一二》:「東下幕下,遣兒郎慣甲披衣,南北槽頭,催戰馬盤韁墜蹬。」《水滸傳》第五五回:「慣戰兒郎,個個英雄如子路。」

Cấu tạo: 兒 (nhi) + 郎 (lang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 binh sĩ
  • VietPhrases binh sĩ
  • Tần suất từ binh sĩ
  • Biên soạn 兒郎 rláng n. <wr.> 1. man 2. son; boy 3. soldiers; men

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①男儿; 男子。②儿子。③称士兵或喽罗三千~。

Eng

  • Cihui 兒郎 rláng n. <wr.> 1. man 2. son; boy 3. soldiers; men
  • Tần suất từ 兒郎 rláng n. <wr.> 1. man 2. son; boy 3. soldiers; men

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌