兀傲

wù àongột ngạo

Hán Việt: ngột ngạo · Pinyin: wù ào

Tổng quan

kiêu ngạo; tự cao; tự cao tự đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"兀妔"。 2.孤傲不羁。 3.高亢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

倔強而不隨俗。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之一三:「規規一何愚?兀傲差若潁。」唐.白居易〈效陶潛體〉詩一六首之一三:「兀傲甕間臥,顦悴澤畔行。」

Cấu tạo: 兀 (ngột) + 傲 (ngạo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiêu ngạo
  • VietPhrases tự cao; tự cao tự đại
  • Biên soạn 兀傲 ù'ào v.p. <wr.> supercilious; arrogant; haughty; proud

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倔強而不隨俗。晉.陶淵明〈飲酒〉詩二○首之一三:「規規一何愚?兀傲差若潁。」唐.白居易〈效陶潛體〉詩一六首之一三:「兀傲甕間臥,顦悴澤畔行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兀妔"。 2.孤傲不羁。 3.高亢。

Eng

  • Cihui 兀傲 ù'ào v.p. <wr.> supercilious; arrogant; haughty; proud

Từ liên quan

Gần nghĩa

傲人 · 傲娇 · 傲岸 · 傲性 · 傲慢 · 傲气 · 傲然 · 傲物