兀兀騰騰

wù wù téng téng ngột ngột đằng đằng

Hán Việt: ngột ngột đằng đằng · Pinyin: wù wù téng téng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngột) + (ngột) + (đằng) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGỘT NGỘT ĐẰNG ĐẰNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đằng Đằng Ngột Ngột(腾腾兀兀). Dáng vẻ phó mặc, tự nhiên, vô sự vô vi HTQL q. 9 ghi: 方之則矩,圓之則規。不須特地,且麼過時。兀兀騰騰,憨憨痴痴,跛跛挈挈而萎萎嬴嬴。 Vuông thì củ(phép tắc), tròn thì quy(khuôn phép), chẳng cần đặc biệt, như thế qua ngày. Ngu ngu ngơ ngơ, đầ…