兀坐
ngột tọa
Hán Việt: ngột tọa · Pinyin: wù zuò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨自端坐不動。宋.蘇軾〈客位假寐〉詩:「謁入不得去,兀坐如枯株。」《聊齋志異.卷二.林四娘》:「清夜兀坐,得勿寂耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 独自端坐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.独自端坐。
Eng
- Cihui 兀坐 ùzuò v. <wr.> sit upright/erect