兀然
ngột nhiên
Hán Việt: ngột nhiên
Tổng quan
NGỘT NHIÊN Còn goi: Ngột Ngột(兀兀). Bất động. HBULL ghi: 終日任運騰騰,如痴人相似。世人盡不識爾,爾亦不用教人識不識。心如頑石頭,都無縫罅。一切法透汝心不入,兀然無著。如此始有少分相應。 Mặc cho cả ngày ngu ngơ, giống như kẻ khờ. Người đời trọn chẳng biết ngươi, ngư
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. 1. motionless 2. towering
Eng
- JMdict towering
- JMdict standing motionlessly
- JMdict still
- Cihui 兀然 ùrán v.p. 1. motionless 2. towering
ja
- JMdict 兀然(こつぜん)
other
- Nguồn khác : Ngột Ngột(兀兀)
- Nguồn khác Bất động
- Nguồn khác HBULL ghi: 終日任運騰騰,如痴人相似。世人盡不識爾,爾亦不用教人識不識。心如頑石頭,都無縫罅。一切法透汝心不入,兀然無著。如此始有少分相應。 Mặc cho cả ngày ngu ngơ, giống như kẻ khờ
- Nguồn khác Người đời trọn chẳng biết ngươi, ngươi cũng chẳng cần bảo họ biết hay chẳng biết
- Nguồn khác Tâm như tảng đá cứng, đều không có kẻ hở
- Nguồn khác Tất cả pháp không thấu tâm ông được, bất động không vướng mắc
- Nguồn khác Như thế mới có chút phần tương ưng