兀立
ngột lập
Hán Việt: ngột lập · Pinyin: wù lì
Tổng quan
đứng thẳng và bất động ứng thẳng — Đứng trơ trọi một mình. ngột lập ngột lập ☆Đứng thẳng — Đứng trơ trọi một mình. sừng sững; thẳng đứng。直立。
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng thẳng và bất động ứng thẳng — Đứng trơ trọi một mình. ngột lập ngột lập ☆Đứng thẳng — Đứng trơ trọi một mình. sừng sững; thẳng đứng。直立。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直立,獨自站著。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊雁宕山日記》:「袈衣禿頂,宛然兀立,高可百尺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即直立在房里兀立起来。
Eng
- CC-CEDICT to stand upright
- Cihui to stand upright
ja
- JMdict towering|standing motionlessly