兀立
ngột lập
Hán Việt: ngột lập · Pinyin: wù lì
Tổng quan
sừng sững; thẳng đứng
即直立在房里兀立起来。
直立,獨自站著。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊雁宕山日記》:「袈衣禿頂,宛然兀立,高可百尺。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đứng thẳng — Đứng trơ trọi một mình.; ứng thẳng — Đứng trơ trọi một mình.; đứng thẳng và bất động; sừng sững; thẳng đứng; thẳng đứng
- Biên soạn 兀立 wùlì v. stand upright/rigidly, without motion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 直立,獨自站著。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷一上.遊雁宕山日記》:「袈衣禿頂,宛然兀立,高可百尺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即直立在房里兀立起来。
Eng
- JMdict towering
- JMdict standing motionlessly
- Cihui to stand upright
- Tần suất từ 兀立 wùlì v. stand upright/rigidly, without motion
ja
- JMdict 兀立(こつりつ)
other
- Nguồn khác Đứng thẳng
- Nguồn khác Đứng trơ trọi một mình