兀自
ngột tự
Hán Việt: ngột tự · Pinyin: wù zì
Tổng quan
(văn học) vẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) vẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 還是、尚自。《水滸傳》第一回:「我是朝廷貴官公子,在京師時,重裀而臥,列鼎而食,尚兀自倦怠。」也作「骨子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。仍旧;还是书帏里兀自点着灯火; 径自;公然见他宅舍鲜净,便即兀自占着。
- Tân Hoa Tự Điển 副词。①仍旧;还是书帏里兀自点着灯火。②径自;公然见他宅舍鲜净,便即兀自占着。
Eng
- CC-CEDICT (literary) still; yet
- Cihui (literary) still; yet