兀自
ngột tự
Hán Việt: ngột tự · Pinyin: wù zì
Tổng quan
hãy còn; vẫn (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)
副词。①仍旧; 还是书帏里兀自点着灯火。②径自; 公然见他宅舍鲜净,便即兀自占着。
還是、尚自。《水滸傳》第一回:「我是朝廷貴官公子,在京師時,重裀而臥,列鼎而食,尚兀自倦怠。」也作「骨子」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) vẫn
- Tần suất từ (văn học) vẫn; ngột tự: hãy còn/vẫn; hãy còn; vẫn (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu); vẫn
- Biên soạn 1. still; as before 2. immovably ◆attr. alone
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 還是、尚自。《水滸傳》第一回:「我是朝廷貴官公子,在京師時,重裀而臥,列鼎而食,尚兀自倦怠。」也作「骨子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。①仍旧; 还是书帏里兀自点着灯火。②径自; 公然见他宅舍鲜净,便即兀自占着。
Eng
- Cihui (literary) still; yet
- Tần suất từ adv. 1. still; as before 2. immovably ◆attr. alone