兀臬
ngột nghiệt
Hán Việt: ngột nghiệt · Pinyin: wù niè
Tổng quan
bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (tình thế, cục diện)
1.亦作"兀舮"。 2.动摇貌。
動搖不安。形容危險。宋.范成大《吳船錄.卷上》:「將至峽,必捨輿,躡草履,經營蹞步於槎牙兀臬中,方至峽口。」也作「杌隉」。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 杌隉
- Cihui 杌陧
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動搖不安。形容危險。宋.范成大《吳船錄.卷上》:「將至峽,必捨輿,躡草履,經營蹞步於槎牙兀臬中,方至峽口。」也作「杌隉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兀舮"。 2.动摇貌。
Eng
- Cihui variant of 杌隉; 杌陧