兀臬
ngột nghiệt
Hán Việt: ngột nghiệt · Pinyin: wù niè
Tổng quan
biến thể của 杌隉|杌陧 bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (tình thế, cục diện)。(局勢、局面、心情等)不安。
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 杌隉|杌陧 bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (tình thế, cục diện)。(局勢、局面、心情等)不安。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動搖不安。形容危險。宋.范成大《吳船錄.卷上》:「將至峽,必捨輿,躡草履,經營蹞步於槎牙兀臬中,方至峽口。」也作「杌隉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"兀舮"; 动摇貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兀舮"。 2.动摇貌。
Eng
- CC-CEDICT variant of 杌隉|杌陧[wu4 nie4]
- Cihui variant of 杌隉|杌陧