臬
nghiệt
Hán Việt: nghiệt · Pinyin: niè
Tổng quan
cột mốc quy tắc tiêu chuẩn giới hạn mục tiêu (xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Hán Việt | nghiệt |
| Quảng Đông | jit3 |
| Hàn Quốc | 얼 |
| Chú âm | ㄋㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nget |
| Phản thiết | 魚列切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái ngưỡng cửa. Phép. Như {khuê nghiệt} [圭臬] cái đồ lường bóng mặt trời để biết cao thấp. Vì thế nên khuôn phép để noi mà làm việc gọi là {khuê nghiệt}. Về bên tòa án gọi là {nghiệt ti} [臬司] cũng là noi nghĩa ấy cả. Ta quen đọc là chữ {niết}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.箭靶子。如:「射臬」。《文選.張衡.東京賦》:「桃弧棘矢,所發無臬。」 2.古代測量日影方位的桿柱,用以計算時間。《文選.陸倕.石闕銘》:「陳圭置臬,瞻星揆地。」《明史.卷二五.天文志一》:「若表臬者,即考工匠人置槷之法,識日出入之影,參諸日中之影,以正方位。」 3.標準、法度。如:「奉為圭臬」。《書經.康誥》:「汝陳時臬,司師茲殷罰有倫。」 [形] 終、極限。三國魏.王粲〈游海賦〉:「其深不測,其廣無臬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 臬 箭靶 臬,射准的也。--《说文》 ;引申为目标;准则 所发无臬。--张衡《东京赋》 又如臬极(准则;标准) 古代测日影的标杆 陈圭置臬,瞻星揆地。--《石阙铭·序》 刑法;法度 王曰外事,汝陈时臬,司师兹殷罚有伦。”--《书·康诰》 古代主管一省司法的官员 访);臬使(即按察使);臬府(即臬司。指肃政廉访使);臬宪(旧时对按察使的敬称) 终极 臬niè ⒈箭靶子。 ⒉〈古〉用于测日影的标竿。 ⒊法度,标准。 ⒋极限。
Eng
- CC-CEDICT guidepost|rule|standard|limit|target (old)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】五結切【集韻】【正韻】魚列切【韻會】倪結切,𠀤音孽。【說文】射的。从木,自聲。【徐曰】射之高下準的。 又【廣韻】門橜也。【爾雅·釋宮】樴謂之杙,在地者謂之臬。【註】卽門橜也。【韻會】或作槷。亦作闑。 又【博雅】臬,灋也。【書·康誥】王曰:外事汝陳時臬。【傳】臬,法也。又【多方】爾罔不克臬。【傳】汝無不能用法,欲其皆用法。 又【小爾雅】臬,極也。 又【集韻】九芮切,音劂。射的也。 又【韻補】叶牛例切,音刈。【張衡·東京賦】桃弧棘矢,所發無臬。飛礫雨散,剛彈必斃。【註】臬,射墩的也。【釋文】牛例切。
Thuyết Văn
射𡓑旳也。 從木。自聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𡓑旳各本作準的。今正。土部曰。𡓑、射臬也。二字互訓。日部曰。旳、明也。𡓑準、旳的皆古今字。李善東京賦注引作𡓑。可證古本不作俗字矣。臬古假藝爲之。上林賦。弦矢分。藝殪仆。文穎曰。所射準的爲藝。左傳。陳之藝極。皆是也。臬之引伸爲凡標準法度之偁。釋宮曰。樴謂之杙。在牆者謂之臬。康誥曰。陳時臬事。考工記。匠人作槷。𨸏部曰。賈侍中說陧法度也。皆臬之假借字也。 五結切。十五部。李陽冰曰。自非聲。以去入爲隔礙也。
【臬】 (nghiệt ⟨niết⟩) Lục thư: Giả tá Phiên thiết: Ngũ kết thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xạ (Bắn)𡓑 đích vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư