允当

yǔn dàngduẫn đương

Hán Việt: duẫn đương · Pinyin: yǔn dàng

Tổng quan

thoả đáng; vừa phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.平允适当。 2.适合; 符合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

公平適當。三國魏.嵇康〈釋私論〉:「體清神正,而是非允當,忠感明于天子。」《聊齋志異.卷一○.席方平》:「受笞允當,誰教我無錢耶!」

Cấu tạo: 允 (duẫn) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công bằng
  • Google Alex v6 thích đáng
  • VietPhrases thích đáng
  • VietPhrases thoả đáng; vừa phải
  • Tần suất từ thoả đáng; vừa phải
  • Biên soạn v.p. proper; fair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公平適當。三國魏.嵇康〈釋私論〉:「體清神正,而是非允當,忠感明于天子。」《聊齋志異.卷一○.席方平》:「受笞允當,誰教我無錢耶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.平允适当。 2.适合; 符合。

Eng

  • Cihui proper; suitable
  • Tần suất từ v.p. proper; fair

Đức

  • Handedict zweckmäßig

Từ liên quan

Gần nghĩa

允准 · 允厚 · 允堪 · 允宜 · 允當 · 允納 · 允若 · 允許