允當
duẫn đương
Hán Việt: duẫn đương · Pinyin: yǔn dàng
Tổng quan
thích đáng | phù hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui thích đáng | phù hợp
- Cihui doãn đương doãn đương ☆Thoả đáng, yên ổn mọi bề.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公平適當。三國魏.嵇康〈釋私論〉:「體清神正,而是非允當,忠感明于天子。」《聊齋志異.卷一○.席方平》:「受笞允當,誰教我無錢耶!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平允适当; 适合;符合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平允适当。 2.适合;符合。
Eng
- CC-CEDICT proper|suitable
- Cihui proper; suitable