允從

yǔn cóng duẫn tòng

Hán Việt: duẫn tòng · Pinyin: yǔn cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (duẫn) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應允而依從。如:「對於我的請求,他完全允從。」《文明小史》第一二回:「眾人無可說得,只得點首允從。」

Eng

  • Cihui 允從 ǔncóng v. 1. comply 2. consent to; assent to