元元本本

yuán yuán běn běn nguyên nguyên bổn bổn

Hán Việt: nguyên nguyên bổn bổn · Pinyin: yuán yuán běn běn

Tổng quan

từ đầu chí cuối; đầu đuôi ngọn nguồn; ngọn nguồn。同'原原本本'。

Cấu tạo: (nguyên) + (nguyên) + (bổn) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đầu chí cuối; đầu đuôi ngọn nguồn; ngọn nguồn。同'原原本本'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的詳細始末。漢.班固〈西都賦〉:「元元本本,殫見洽聞。」唐.張說〈四門助教尹先生墓誌銘〉:「故每外和內厲,元元本本,學者如斯,不舍晝夜。」也作「源源本本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元元:探索原始;本本:寻求根本。原指探索事物的根由底细。后指详细叙述事情的全部起因和整个过程,一点不漏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.追源寻本。元元,探索原始;本本,寻求根本。 2.指事物的全过程﹑全部情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 元元探索原始;本本寻求根本。原指探索事物的根由底细◇指详细叙述事情的全部起因和整个过程,一点不漏。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]
  • Cihui variant of 原原本本