元因

yuán yīn nguyên nhân

Hán Việt: nguyên nhân · Pinyin: yuán yīn

Tổng quan

nguyên nhân (術語)佛本行論曰:「佛閔世人,慎勿造因。因緣生相,是為元因。遠因結遠果,近因結近果,善因結善果,惡因結惡果,無量因結無量果,歷劫消受。」按元因今作原因。☸

Cấu tạo: (nguyên) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên nhân (術語)佛本行論曰:「佛閔世人,慎勿造因。因緣生相,是為元因。遠因結遠果,近因結近果,善因結善果,惡因結惡果,無量因結無量果,歷劫消受。」按元因今作原因。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原因。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一四出》:「到得家中後,見哥哥訴元因。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原因。造成某种结果或引起另一事件发生的条件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.原因。造成某种结果或引起另一事件发生的条件。