元子

yuán zi nguyên tử

Hán Việt: nguyên tử · Pinyin: yuán zi

Tổng quan

hần nhỏ nhất của vật chất, không thể phân tích ra được nữa. nguyên tử nguyên tử ☆Phần nhỏ nhất của vật chất, không thể phân tích ra được nữa.

Cấu tạo: (nguyên) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hần nhỏ nhất của vật chất, không thể phân tích ra được nữa. nguyên tử nguyên tử ☆Phần nhỏ nhất của vật chất, không thể phân tích ra được nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天子的嫡長子。《詩經.魯頌.閟宮》:「建爾元子,俾侯于魯。」 2.唐詩人元結的自稱。亦稱其書為「元子」。 3.鹹鴨蛋。宋.楊萬里〈野店二絕〉句二首之二.注:「江西以木葉汁潰鴨子,皆深紅曰元子。」 4.肉丸之類的食品。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一六.分茶酒店》:「查蝦魚、水龍蝦魚、蝦元子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天子和诸侯的嫡长子; 泛指长子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天子和诸侯的嫡长子。 2.泛指长子。