元宵
nguyên tiêu
Hán Việt: nguyên tiêu · Pinyin: yuán xiāo
Tổng quan
Lễ Hội Đèn Lồng | đêm rằm tháng Giêng âm lịch | xem thêm 元夜 | bánh trôi êm rằm tháng giêng, là tết lớn của Trung Hoa, người ta rước đèn, ăn uống và đi chơi. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cửa hàng buôn bán cho may, đêm đêm hàn thực ngày ngày nguyên tiêu«. nguyên tiêu nguyên tiêu ☆Đêm rằm tháng giêng, là tết lớn của Trung Hoa, người ta rước đèn, ăn uống và đi chơi. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cử…
Nghĩa
Việt
- Cihui Lễ Hội Đèn Lồng | đêm rằm tháng Giêng âm lịch | xem thêm 元夜 | bánh trôi êm rằm tháng giêng, là tết lớn của Trung Hoa, người ta rước đèn, ăn uống và đi chơi. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cửa hàng buôn bán cho may, đêm đêm hàn thực ngày ngày nguyên tiêu«. nguyên tiêu nguyên tiêu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.元宵節的簡稱。參見「元宵節」條。 2.將餡放在鋪有糯米粉的竹籃上,再用雙手搖晃竹籃,使糯米粉均勻的黏在餡上,如此重複數次而製成的球形食品,稱為「元宵」。為元宵節的應時食品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农历正月十五日叫上元节。这天晩上叫"元宵"。亦称"元夜"﹑"元夕"。唐以来有观灯的风俗,所以又叫"灯节"; 汤圆的别名。旧俗元宵节要吃汤圆,所以称汤圆为"元宵"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.农历正月十五日叫上元节。这天晩上叫"元宵"。亦称"元夜"﹑"元夕"。唐以来有观灯的风俗,所以又叫"灯节"。 2.汤圆的别名。旧俗元宵节要吃汤圆,所以称汤圆为"元宵"。
Eng
- CC-CEDICT Lantern Festival|night of the 15th of the first lunar month|see also 元夜[yuan2 ye4]|sticky rice dumplings
- Cihui Lantern Festival; night of the 15th of the first lunar month; see also 元夜; sticky rice dumplings
ja
- JMdict night of the 15th day of the first month in the lunar calendar