宵
tiêu
Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Hán Việt | tiêu |
| Quảng Đông | siu1 |
| Mân Nam | siau |
| Nhật Bản | YOI |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sieu |
| Baxter-Sagart | [s]ew |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ew |
| Phản thiết | 相邀切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đêm. Như {trung tiêu} [中宵] nửa đêm. Nguyễn Du [阮攸] có bài thơ nhan đề là {Quỳnh Hải nguyên tiêu} [瓊海元宵] Đêm rằm tháng giêng ở Quỳnh Hải. Nhỏ bé. Kẻ tiểu nhân gọi là {tiêu nhân} [宵人].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 夜、夜晚。如:「良宵苦短」、「通宵達旦」、「春宵一刻值千金」。《文選.潘岳.懷舊賦》:「宵展轉而不寐,驟長歎以達晨。」唐.李白〈塞下曲〉六首之一:「曉戰隨金鼓,宵眠抱玉鞍。」 [形] 細小。通「小」。《禮記.學記》:「宵雅肄三,官其始也。」漢.鄭玄.注:「宵之言小也。」《史記.卷六○.三王世家》:「毋侗好軼,毋邇宵人,維法維則。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宵 (形声。从宀,肖声。从门”表夜间昏暗。本义夜晚) 同本义 宵,夜也。--《说文》 宵中星。--《书·尧典》 禁宵行者。--《周礼·司寤氏》 甘暝太宵之长。--《淮南子·精神》。注长夜之中也。” 宵扈宵。--《尔雅·释鸟》。樊注夜为农驱兽者也。” 昼尔于茅,宵尔索宵。--《诗·豳风·七月》 晓战随金鼓,宵眠抱玉鞍。--李白《塞下曲》 今宵酒醒何处。--宋·柳永《雨霖铃》 又如宵烟(指夜晚的烟雾);宵宿(住宿;住宿的地方);宵夕(晚上);宵中(夜里,晚上);宵分(半夜,深夜);宵行(夜间出行);宵征(宵行, 宵xiāo ⒈夜通~营业。 ⒉小~人。 ⒊ 宵…
Eng
- CC-CEDICT night
ja
- JMdict evening|early night hours
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𣆺【唐韻】相邀切【集韻】【韻會】思邀切【正韻】先彫切,𠀤音消。【說文】夜也。从宀。宀,下冥也。肖聲。【書·堯典】宵中星虛,以殷仲秋。【註】陽氣消也。【詩·召南】肅肅宵征。【周禮·秋官·司寤氏】禁宵行者。【註】宵,定昏也。 又【莊子註】不由明坦之路曰宵。 又小也。【禮·學記】宵雅肄三。【註】宵之言小也,習小雅之三。 又宵行,蟲名,如蠶,夜行,喉下有光如螢。【詩·豳風】熠耀宵行。 又與綃通。【儀禮·士昏禮】姆纚筓宵衣。【鄭註】宵,讀如素衣朱綃之綃。
Thuyết Văn
夜也。 从宀。宀下冥也。 肖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言、毛傳皆曰。宵、夜也。周禮司寤。禁宵行夜游者。鄭云。宵、定昏也。按此因經文以宵別於夜爲言。若渾言則宵卽夜也。有假宵爲小者。學記之宵雅是也。有假宵爲肖者。漢志人宵天地之貌是也。 謂日在下而窈冥。地覆日如屋也。 相邀切。二部。
【宵】(tiêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 冥也。肖 (minh) Phiên thiết: 相邀切 → tương + yêu Nghĩa: 夜 vậy。 từ 宀。宀hạ (dưới)冥 vậy。肖 thanh。
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣆺