元曲

yuán qǔ nguyên khúc

Hán Việt: nguyên khúc · Pinyin: yuán qǔ

Tổng quan

nhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch

Cấu tạo: (nguyên) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國最早的一種戲曲。盛行於元代。可分為雜劇和散曲兩類。曲調來源有從唐宋歌舞大曲,宋、金以來說唱諸宮調演變而來,也有大量吸收蒙古胡樂而成。採七聲音階,音樂風格高亢激越,剛勁豪放,不同於委婉柔和的南曲。用韻以中原音韻為主,無入聲,平聲分陰陽,不同於南曲有入聲。現存元雜劇多用北曲組成。也稱為「北曲」、「元雜劇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 元代杂剧和散曲的合称。亦专指元杂剧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.元代杂剧和散曲的合称。亦专指元杂剧。

Eng

  • CC-CEDICT Yuan dynasty theater, including poetry, music and comedy
  • Cihui Yuan dynasty theater, including poetry, music and comedy

ja

  • JMdict yuanqu (form of Chinese classical drama)|Yuan drama