元本

yuán běn nguyên bổn

Hán Việt: nguyên bổn · Pinyin: yuán běn

Tổng quan

NGUYÊN BẢN Té ra, hóa ra, thì ra. Thích Già Mưu Ni trong TĐT q. 1 ghi: 有剎利種,姓瞿曇氏,剎利帝后。依瞿曇大仙學道,從師姓瞿曇氏。元本以來,世世為金輪王之種族。 Có dòng Sát Lợi, họ Cù Đàm, sau đó vua Sát Lợi nương theo đại tiên Cù Đàm học đạo, từ đó lấy họ của thầy là Cù Đàm làm họ của mình. Từ đó cho đến này, đời đời là dòng tộc Kim Luân Vương.

Cấu tạo: (nguyên) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGUYÊN BẢN Té ra, hóa ra, thì ra. Thích Già Mưu Ni trong TĐT q. 1 ghi: 有剎利種,姓瞿曇氏,剎利帝后。依瞿曇大仙學道,從師姓瞿曇氏。元本以來,世世為金輪王之種族。 Có dòng Sát Lợi, họ Cù Đàm, sau đó vua Sát Lợi nương theo đại tiên Cù Đàm học đạo, từ đó lấy họ của thầy là Cù Đàm làm họ của mình. Từ đó cho đến này, đời đời là d…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.根本、原始。《抱朴子.外篇.嘉遯》:「下帷覃思,殫毫騁藻,幽贊太極,闡釋元本。」《晉書.卷一一.天文志上》:「北斗七星在太微北,七政之樞機,陰陽之元本也。」 2.對於子金而言,本金為元本。 3.元代所刻的書本。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根本;首要; 元代刻印的书籍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.根本;首要。 2.元代刻印的书籍。

Eng

  • Cihui 元本 uánběn n. Yuan-dynasty edition

ja

  • JMdict principal|capital|income-producing assets