元氣
nguyên khí
Hán Việt: nguyên khí · Pinyin: yuán qì
Tổng quan
sức mạnh | sinh lực | sức sống | (Đông y) nguyên khí
Nghĩa
Việt
- Cihui sức mạnh | sinh lực | sức sống | (Đông y) nguyên khí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大化之氣,天地未分前的混沌之氣。《漢書.卷二一.律曆志上》:「太極元氣,函三為一。」 2.人的精氣。如:「元氣大傷」。《儒林外史》第二一回:「七十歲的人,元氣衰了,又沒有藥物補養,病不過十日,壽數已盡,歸天去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指天地未分前的混沌之气; 泛指宇宙自然之气; 指人的精神,精气; 指国家或社会团体得以生存发展的物质力量和精神力量; 中医学名词。人体的正气,与"邪气"相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指天地未分前的混沌之气。 2.泛指宇宙自然之气。 3.指人的精神,精气。 4.指国家或社会团体得以生存发展的物质力量和精神力量。 5.中医学名词。人体的正气,与"邪气"相对。
Eng
- CC-CEDICT vigor; strength; vitality
- Cihui vigor; strength; vitality