元神

yuán shén nguyên thần

Hán Việt: nguyên thần · Pinyin: yuán shén

Tổng quan

nguyên thần | bản chất cơ bản của sự sống

Cấu tạo: (nguyên) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên thần | bản chất cơ bản của sự sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天神、大神。南朝宋.顏延之〈迎送神歌〉:「告成大報,受釐元神。」 2.道家稱人的靈魂為「元神」。《西遊記》第四○回:「他若在草科裡,或山凹中,叫人一聲,人不答應還可;若答應一聲,他就把人元神綽去,當夜跟來。」清.洪昇《長生殿》第四六齣:「待貧道就在壇中,飛出元神,不論上天入地,好歹尋著娘娘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大神,天帝; 道家称人的灵魂为元神; 精力,精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大神,天帝。 2.道家称人的灵魂为元神。 3.精力,精神。

Eng

  • CC-CEDICT primordial spirit|fundamental essence of life
  • Cihui primordial spirit; fundamental essence of life