元辰

yuán chén nguyên thần

Hán Việt: nguyên thần · Pinyin: yuán chén

Tổng quan

Cấu tạo: (nguyên) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.元旦。晉.庾闡〈揚都賦〉:「歲惟元辰,陰陽代紀。」唐.楊師道〈奉和正日臨朝應詔〉詩:「皇猷被寰宇,端扆屬元辰。」 2.吉辰、良辰。《禮記.月令》:「乃擇元辰,天子親載耒耜。」《文選.張衡.思玄賦》:「占既吉而無悔兮,簡元辰而俶裝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良辰,吉辰; 元旦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.良辰,吉辰。 2.元旦。

Eng

  • Cihui 元辰 uánchén* n. 1. New Year's Day 2. auspicious day