辰
thầnNôm thần
Hán Việt: thần · Pinyin: chén · Nôm: thần
Tổng quan
Chi Thần (ta đọc là Thìn), chi thứ năm trong 12 chi. Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ Thìn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chén |
|---|---|
| Hán Việt | thần |
| Âm Nôm | thì |
| Quảng Đông | san4 |
| Mân Nam | sîn |
| Nhật Bản | TATSU |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjin |
| Baxter-Sagart | [d]ər |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ər |
| Phản thiết | 丞眞切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chi Thần (ta đọc là Thìn), chi thứ năm trong 12 chi. Từ bảy giờ sáng cho đến chín giờ sáng gọi là giờ Thìn. Một tiếng gọi gộp cả 12 chi. Ngày xưa lấy 12 chi ghi ngày, hết một hồi từ ngày tí cho đến ngày hợi gọi là thiếp thần [浹辰], vì thế nên ngày và giờ đều gọi là thần. Tiếng gọi chung cả mặt trời, mặt trăng và sao. Cùng nghĩa với chữ thần [晨]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thìn 辰 ① đgt. <từ cổ> gìn, giữ, “Thìn: sửa sang, răn giữ.” [Paulus của 1895: 1012]. Hiềm kẻ say chưng bề tửu sắc, hoạ người thìn được thói cha ông. (Bảo kính 130.6). ② đgt. <từ cổ> giữ đạo. “thìn lại: răn lòng, sửa mình, sửa tính nết. Khăng thìn: nắm giữ, bền lòng. Khăng thìn hai chữ hiếu trung” [Paulus của 1895: 1012]. Hết kính hết thìn bề tiến thoái, mựa tham mựa dại nết anh hùng. (Tự giới 127.3)‖ (Bảo kính 132.4, 139.8), thìn thói Nguỵ Trưng (188.6). ③ đgt. <từ cổ> cầm lòng, trái với buông tuồng. Tính quen khinh bạc, điệp chăng thìn (Tảo xuân 193.6)‖ Lòng xuân nhẫn động ắt khôn thìn. (Tích…
- Giản Dị Hán Nôm thì thì thầm [Eng: to whisper]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thìn giờ thìn [Eng: fifth hour (seven to nine AM)]
- Bảng Tra Chữ Nôm thần tinh thần [Eng: spirit]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thì Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thì Xuất hiện 29 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地支的第五位。 2.時辰名。約當上午七點到九點。 3.時運。《詩經.大雅.桑柔》:「我生不辰,逢天僤怒。」漢.鄭玄.箋:「辰,時也。」 4.時光、日子。如:「誕辰」、「忌辰」。漢.揚雄《法言.問明》:「辰乎辰,曷來之遲,去之速也!」明.湯顯祖《牡丹亭》第一○齣:「良辰美景奈何天,賞心樂事誰家院!」 5.日月星球的統稱。參見「星辰」條。 6.姓。如清代有辰泰。 7.二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辰 (象形。金文字形,是蛤蚌壳之类软体动物的形象,蜃”的本字◇经假借而产生了其他用法。本义; 蛤蚌之类的软体动物) 同本义 辰,有身也。--《说文》 辰者,言万物之蜃也。--《史记·律书》 十二地支的第五位 在太岁纪年法中与天干相配用以纪年。如1976年为农历丙辰年 用以纪月,即农历三月 用以纪日 用以纪时,即午前七时至九时。如辰巳时(上午七时至十一时); 辰牌(古代的一种报时工具; 又指上午七时至十一时) 日、月、星的统称 时光; 日子 辰 chén ①地支的第五位。 ②日、月、星的统称星~。 ③古代计时将一昼夜分为十二辰时~。 ④时光; 日子生~、忌~。 【辰时】旧式计时法指上午7点到9点的时间。 辰chén ⒈地支第五位,也用作次序第五。 ⒉星北~(北极星)。又总称"日月星"三~。 ⒊日子,时候生~。时~。 ⒋ ⒌ ⒍〈古〉通"晨"早~。
Eng
- CC-CEDICT 5th earthly branch: 7-9 a.m., 3rd solar month (5th April-4th May), year of the Dragon, ancient Chinese compass point: 120°
- JMdict the Dragon (fifth sign of the Chinese zodiac)
- JMdict hour of the Dragon (around 8am, 7-9am, or 8-10am)
- JMdict east-southeast
- JMdict third month of the lunar calendar
ja
- JMdict 辰(たつ)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𠩟、𠨷、𨑄【唐韻】植鄰切【集韻】【韻會】【正韻】丞眞切,𠀤音晨。【說文】辰,震也。三月陽氣動,雷𩃓振,民農時也。【釋名】辰,伸也。物皆伸舒而出也。 又時也。【書·臯陶謨】撫于五辰。【註】謂五行之時也。 又日也。【左傳·成九年】浹辰之閒。【註】自子至亥,十二日也。 又歲名。【爾雅·釋天】太歲在辰曰執徐。 又三辰,日月星也。【左傳·桓二年】三辰旂旗。【疏】日照晝,月照夜,星運行于天,昏明遞匝,民得取其時節,故三者皆爲辰也。 又日月合宿謂之辰。【書·堯典】曆象,日月星辰。【註】辰,日月所交會之地也。 又北辰,天樞也。【爾雅·釋天】北極謂之北辰。【註】北極,天之中,以正四時。 又大辰,星名。【春秋·昭十七年】有星孛于大辰。【公羊傳】大辰者何,大火也。大火爲大辰,伐爲大辰,北辰亦爲大辰。【註】大火謂心星,伐爲參星。大火與伐所以示民時之早晚,天下所取正。北辰,北極天之中也,故皆謂之大辰。 又【爾雅·釋訓】不辰,不時也。【詩·大雅】我生不辰。又【小雅】我辰安在。 又叢辰,術家名。【史記·日者傳·叢辰註】猶今之以五行生尅擇日也。 又【韻會】州名。古沅陵郡,隋置辰州,以辰溪名。 又叶時連切,音禪。【韓愈詩】吾懸日與月,吾繫星與辰。叶先韻。 考證:〔【左傳·桓二年】三辰旂旗。【註】日照晝,月照夜,星運行于天,昏明遞匝〕 謹照原文註改疏。
Thuyết Văn
震也。三月昜气動。靁電振。民農時也。物皆生。 从乙匕。 匕象芒達。 厂聲。 辰、房星。天時也。 从二。二、古文上字。凡辰之屬皆从辰。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
震振古通用。振、奮也。律書曰。辰者、言萬物之蜄也。律曆志曰。振美於辰。釋名曰。辰、伸也。物皆伸舒而出也。季春之月。生氣方盛。陽氣發泄。句者畢出。萌者盡達。二月靁發聲。始電至。三月而大振動。豳風曰。四之日舉止。故曰民農時。 匕呼跨切。變也。此合二字會意。乙象春艸木冤曲而出。陰氣尙強。其山乙乙。至是月陽氣大盛。乙乙難出者始變化矣。 匕字依韵會補。芒達、芒者盡達也。 鉉等疑厂呼旱切、非聲。按厂之古音不可攷。文䰟與元寒音轉亦冣近也。今植鄰切。古音在十三部。 此將言从二。先說其故也。晶部曟字下曰。房星、爲民田時者。从晶、辰聲。或省作晨。此房星之字也。而此云辰、房星。辱下云。房星爲辰。田𠋫也。則字亦作辰。爾雅房心尾爲大辰是也。韋注周語曰。農祥、房星也。房星晨正、爲農事所瞻仰。故曰天時。引申之、凡時皆曰辰。釋訓云。不辰、不時也。房星高高在上。故从上。
【善】 (thiện ⟨thiến⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠂮 · 𠨱 · 𠨷 · 𠩟 · 𨑃 · 𨑄 · 𫝕 · 𮝾