兄弟鬩墻

huynh đệ huých tường

Hán Việt: huynh đệ huých tường

Tổng quan

* TƯỜNG anh em trong nhà cãi cọ nhau; nội bộ bất hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.小雅.常棣》"兄弟阋于墙,外御其务。"郑玄笺"兄弟虽内阋而外御侮也。"阋,争吵。比喻内部纷争。

Cấu tạo: 兄 (huynh) + 弟 (đệ) + 阋 (huých) + 墙 (tường)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất hòa nội bộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

兄弟鬩牆 · 兄弟阋墙 · 兄弟之交 · 兄弟似地 · 兄弟似的 · 兄弟关系 · 兄弟姐妹 · 兄弟杀害