阋

xìhuýchNôm húych

Hán Việt: huých · Pinyin: xì · Nôm: húych

Tổng quan

Cãi nhau, đánh nhau. Kinh Thi [詩經] có câu huynh đệ huých vu tường, ngoại ngữ kì vũ [兄弟鬩于牆,外禦其務] anh em đánh nhau ở trong nhà, có người ngoài đến ăn hiếp, lại…

兄弟阋墙 · 阋侮 · 阋墙 · 阋很 · 阋衅 · 阋讼 · 阋蹄 · 阋神星

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxì
Hán Việthuých
Âm Nômhúych
Quảng Đôngjik1
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổhek
Baxter-Sagart[ŋ̊]ˤek
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ̊]ˤek
Phản thiết迄逆切
Thanh mẫu曉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鬩
  • Thiều Chửu Cãi nhau, đánh nhau. Kinh Thi [詩經] có câu huynh đệ huých vu tường, ngoại ngữ kì vũ [兄弟鬩于牆,外禦其務] anh em đánh nhau ở trong nhà, có người ngoài đến ăn hiếp, lại cùng chống lại. Ý nói anh em dẫu hiềm oán nhau, nhưng gặp có kẻ ngoài lấn áp, lại đồng tâm chống lại. Vì thế nên anh em bất hòa cũng gọi là huých tường [鬩牆]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阋 (会意。从閠(斗),从兒,兒亦声。兒,善讼者。本义不和,争吵) 同本义 鬩,恒讼也。--《说文》 兄弟阋于墙,外御其务(侮)。--《诗·小雅·常棣》 兄弟谗阋。--《国语·周语》 兄弟阋于墙,外御其务。--《诗·小雅·常棣》 又如阋讼(兄弟或家人相争讼); 阋墙(在墙内争吵。指兄弟失和); 阋墙谇帚(内部争吵不和) 阋(鬩)xì不和,争吵兄弟~于墙(兄弟在家里争吵。〈喻〉内部不和)。

Eng

  • CC-CEDICT to argue, to quarrel

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】許激切【集韻】【韻會】馨激切【正韻】迄逆切,𠀤音赥。【說文】恆訟也。从鬥从兒,兒善訟者也。【詩·小雅】兄弟鬩于牆。【傳】鬩,很也。【爾雅·釋言】鬩恨。【註】相怨恨。【揚子·方言】脅鬩,懼也。宋衞之閒,凡怒而噎噫謂之脅鬩。 又與閴通。【易·豐卦閴其無人釋文】閴,姚作鬩,孟作窒,𠀤通。 又【集韻】郝格切,音赫。義同。

Thuyết Văn

恆訟也。 詩曰。兄弟鬩于牆。 从鬥兒。 兒、 善訟者也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

恆、常也。故以小兒善訟會意。 小雅文。釋言、毛傳皆曰。鬩、很也。孫炎云。相很戾也。李巡本作恨。非。鄭注曲禮、韋注國語可證。 會意。兒亦聲。許激切。十六部。 逗。 說從兒之意。

【鬩】(huých) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬥兒 (đấu + nhi) , Thanh phù (聲符): 意。兒亦 (ý) Phiên thiết: 許激切 → hứa + khích Nghĩa: 恆訟 vậy。 『Kinh Thi』viết: 。兄弟鬩于牆。 từ 鬥兒。兒、thiện (tốt)訟 giả (là) vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䦧 · 𧨃 · 𩰕 · 阋 · 阋 · 鬩 · 阋 · 鬩