充任

chōng rènsung nhâm

Hán Việt: sung nhâm · Pinyin: chōng rèn

Tổng quan

làm; đảm nhiệm; giữ chức; giữ (nhiệm vụ). lựa chọn người có tiến bộ về mặt chính trị đồng thời tinh thông các kỹ thuật nông nghiệp giữ chức đội trưởng đội sản xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓担当某种职务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔任。如:「他今年充任畢業班的導師。」

Cấu tạo: 充 (sung) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đảm nhiệm chức vụ
  • Cihui làm
  • Tần suất từ đảm nhiệm chức vụ; làm; làm; đảm nhiệm; giữ chức; giữ (nhiệm vụ). lựa chọn người có tiến bộ về mặt chính trị đồng thời tinh thông các kỹ thuật nông nghiệp giữ chức đội trưởng đội sản xuất.; đảm nhiệm; giữ chức; giữ
  • Biên soạn 充任 hōngrèn* v. hold position of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔任。如:「他今年充任畢業班的導師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓担当某种职务。

Eng

  • Cihui to fill a post of; to act as
  • Tần suất từ 充任 hōngrèn* v. hold position of

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

充当