充塞

chōng sè sung tắc

Hán Việt: sung tắc · Pinyin: chōng sè

Tổng quan

tắc nghẽn | chặn | làm tắc | chen chúc | làm nghẹn | nhồi nhét | lấp đầy | chiếm hết không gian ấp đầy — Đầy dẫy, nhiều lắm, chỗ nào cũng có. sung tắc sung tắc ☆Lấp đầy — Đầy dẫy, nhiều lắm, chỗ nào cũng có.

Cấu tạo: (sung) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắc nghẽn | chặn | làm tắc | chen chúc | làm nghẹn | nhồi nhét | lấp đầy | chiếm hết không gian ấp đầy — Đầy dẫy, nhiều lắm, chỗ nào cũng có. sung tắc sung tắc ☆Lấp đầy — Đầy dẫy, nhiều lắm, chỗ nào cũng có.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.充滿。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「今陰陽錯繆,氛氣充塞,群生寡遂,黎民未濟。」《三國演義》第六○回:「明公乃漢室宗親,仁義充塞乎四海。」 2.堵塞。《孟子.滕文公下》:「仁義充塞,則率獸食人。」唐.杜甫〈三川觀水漲二十韻〉:「枯查卷拔樹,礧磈共充塞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堵塞邪说诬民,充塞仁义也|车马充塞街衢; 塞满;填满月光充塞宇内|心中充塞着喜悦。
  • Tân Hoa Tự Điển ①堵塞邪说诬民,充塞仁义也|车马充塞街衢。②塞满;填满月光充塞宇内|心中充塞着喜悦。

Eng

  • CC-CEDICT congestion|to block|to congest|to crowd|to choke|to cram|to fill up|to stuff|to take up all the space
  • Cihui congestion; to block; to congest; to crowd; to choke; to cram; to fill up; to stuff; to take up all the space

ja

  • JMdict plug|full up|being filled|stopped up