充数

chōng shùsung sổ

Hán Việt: sung sổ · Pinyin: chōng shù

Tổng quan

cho đủ số; bổ sung cho đủ; ghép vào cho đủ. trà trộn vào cho đủ số

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用不合格的人或物来凑足数额。亦用作谦词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

湊數。如:「濫竽充數」。《晏子春秋.內篇.諫下》:「負郭之民賤妾,請有道于相國,不勝其欲,願得充數乎下陳。」

Cấu tạo: 充 (sung) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bổ sung cho đủ; ghép vào cho đủ
  • Biên soạn 充數 hōngshù* v.o. 1. make up the number 2. serve as a stopgap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湊數。如:「濫竽充數」。《晏子春秋.內篇.諫下》:「負郭之民賤妾,請有道于相國,不勝其欲,願得充數乎下陳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用不合格的人或物来凑足数额。亦用作谦词。

Eng

  • Cihui to make up the number (i.e. to fill places up to a given number); to serve as stopgap
  • Tần suất từ 充數 hōngshù* v.o. 1. make up the number 2. serve as a stopgap

other

  • Nguồn khác Thêm vào cho đủ số ấn định

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凑数