充數

chōng shù sung sổ

Hán Việt: sung sổ · Pinyin: chōng shù

Tổng quan

làm cho đủ số (tức là điền cho đủ số lượng) | làm giải pháp tạm thời

Cấu tạo: (sung) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho đủ số (tức là điền cho đủ số lượng) | làm giải pháp tạm thời
  • Cihui sung số sung số ☆Thêm vào cho đủ số ấn định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 湊數。如:「濫竽充數」。《晏子春秋.內篇.諫下》:「負郭之民賤妾,請有道于相國,不勝其欲,願得充數乎下陳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用不合格的人或物来凑足数额。亦用作谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用不合格的人或物来凑足数额。亦用作谦词。

Eng

  • CC-CEDICT to make up the number (i.e. to fill places up to a given number)|to serve as stopgap
  • Cihui to make up the number (i.e. to fill places up to a given number); to serve as stopgap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凑数