充暢
sung sướng
Hán Việt: sung sướng · Pinyin: chōng chàng
Tổng quan
dồi dào và lưu loát | dồi dào và trôi chảy ầy đủ thích ý. sung sướng sung sướng ☆Đầy đủ thích ý. dồi dào; phong phú; thịnh vượng (nguồn hàng, ý thơ) (商品的來源、文章的氣勢)充沛暢達。
Nghĩa
Việt
- Cihui sung sướng sung sướng ☆Đầy đủ thích ý.
- Cihui dồi dào và lưu loát | dồi dào và trôi chảy ầy đủ thích ý. sung sướng sung sướng ☆Đầy đủ thích ý. dồi dào; phong phú; thịnh vượng (nguồn hàng, ý thơ) (商品的來源、文章的氣勢)充沛暢達。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飽滿暢達。如:「氣血充暢」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充分而畅达。
- Tân Hoa Tự Điển 1.充分而畅达。
Eng
- CC-CEDICT abundant and fluent|affluent and smooth
- Cihui abundant and fluent; affluent and smooth