暢
sướng
Hán Việt: sướng · Pinyin: chàng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tháng một 【Khang Hi】《禮·月令》 ﹝仲冬之月﹞地氣沮泄,是謂發天地之房,諸蟄必死,民必疫疾,又隨以喪,命之曰暢月。 (Trọng đông chi nguyệt) địa khí thư tiết, thị vị phát thiên địa chi phòng, chư chập tất tử, dân tất dịch tật, hựu tuỳ dĩ táng, mệnh chi viết sướng nguyệt. (Tháng giữa đông, khí đất tiết ra, ấy gọi là căn phòng để dấy phát nên trời đất, côn trùng trong đất phải chết, dân ắt tật bệnh, lại theo đó mà làm tang lễ, gọi nó l…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chàng |
|---|---|
| Hán Việt | sướng |
| Quảng Đông | coeng3 |
| Mân Nam | thiòng |
| Nhật Bản | NOBIRU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriangh |
| Phản thiết | 丑亮切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sướng. Như {thông sướng} [通暢] thư sướng, thông suốt, {sướng khoái} [暢快] sướng thích. Thích. Như {sướng ẩm} [暢飲] uống thích, {sướng tự} [暢敘] bàn bạc thích (trò chuyện thỏa thuê).
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sướng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.通達、沒有阻礙。如:「暢通」、「文筆流暢」。 2.繁茂。如:「枝葉暢盛」。 3.舒適。如:「舒暢」、「酣暢」。 [動] 1.表達。《文選.宋玉.神女賦》:「交希恩疏,不可盡暢。」唐.李善.注:「暢,申也。未可申暢己志也。」 2.使流通。如:「貨暢其流」。 [副] 1.痛快、盡情的。如:「暢談」、「暢行」、「暢所欲為」。 2.甚。元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「暢懊惱,響鐺鐺雲板敲。」 [名] 1.祭祀時用的鬱鬯酒。通「鬯」。漢.王充《論衡.恢國》:「成王之時,越常獻雉,倭人貢暢。」 2.姓。如唐代有暢璀。
Eng
- CC-CEDICT free|unimpeded|smooth|at ease|free from worry|fluent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤丑亮切,音唱。通暢。又達也。【易·坤卦】美在其中而暢於四支。【疏】有美在中,必通暢於外。【尙書序】約文申義,敷暢厥旨。 又【禮·月令】命之曰暢月。【註】暢,充也。 又【類篇】長也。 又琴曲。【風俗通】命其曲曰暢。暢者,言其道之美暢。 又姓。【陳留·風俗傳】暢氏出齊。唐有暢當。【集韻】通作鬯。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 畼 · 𣈱 · 𤲘 · 畅 · 畼 · 畅 · 昶 · 畅