充發
sung phát
Hán Việt: sung phát · Pinyin: chōng fā
Tổng quan
đày đi lao dịch
Nghĩa
Việt
- Cihui đày đi lao dịch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充軍發配。《儒林外史》第三八回:「是廣東一個人充發到陝西邊上來。」《紅樓夢》第四回:「雨村又恐他對人說出當日貧賤時的事來,因此心中大不樂意。後來到底尋了個不是,遠遠的充發了他纔罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 充军发配。
- Tân Hoa Tự Điển 1.充军发配。
Eng
- CC-CEDICT to banish to penal servitude
- Cihui to banish to penal servitude