充盈

chōng yíng sung doanh

Hán Việt: sung doanh · Pinyin: chōng yíng

Tổng quan

dồi dào | phong phú

Cấu tạo: (sung) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồi dào | phong phú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.充滿。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「今王氏一姓乘朱輪華轂者二十三人,青紫貂蟬充盈幄內。」 2.充裕。《管子.八觀》:「國雖充盈,金玉雖多,宮室必有度。」 3.豐滿。《禮記.禮運》:「四體既正,膚革充盈,人之肥也。」《聊齊志異.卷二.蓮香》:「數日後,膚革充盈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 充满:泪水~|剧场里~着欢快的笑声;(肌肉)丰满:肌肤~。

Eng

  • CC-CEDICT abundant|plentiful
  • Cihui abundant; plentiful

ja

  • JMdict filling (something up)