充羨
sung tiện
Hán Việt: sung tiện · Pinyin: chōng xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 充裕有餘。《新唐書.卷一九七.循吏傳.陳君賓傳》:「四方霜潦,獨君賓所治有年,儲倉充羨,蒲、虞二州民就食其境。」
Eng
- Cihui 充羡 chōngxiàn v.p. plenty of; sufficient
Hán Việt: sung tiện · Pinyin: chōng xiàn