羨
tiện
Hán Việt: tiện · Pinyin: xiàn
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiàn |
|---|---|
| Hán Việt | tiện |
| Quảng Đông | jin4 |
| Mân Nam | siān |
| Nhật Bản | URAYAMU |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jenh |
| Baxter-Sagart | s-N-qa[r]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-N-qa[r]-s |
| Phản thiết | 延面切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tham muốn, lòng ham thích cái gì gọi là {tiện}. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Bất tiện quý quan} [不羨貴官] (Phiên Phiên [翩翩]) Không chuộng quan sang. {Tiện mộ} [羨慕] ái mộ, ngưỡng mộ. Thừa. Như {dĩ tiện bổ bất túc} [以羨補不足] lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu. Số tiền thừa ngạch cũ gọi là {tiện dư…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiện Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rợn Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rợn Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.因內心喜愛而渴望得到。如:「欣羨」、「欽羨」、「只羨鴛鴦不羨仙。」《淮南子.說林》:「臨河而羨魚,不如歸家織網。」 2.超過、超越。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「德隆乎三皇,功羨於五帝。」 [名] 剩餘、盈餘。《詩經.小雅.十月之交》:「四方有羨,我獨居憂。」 [形] 超過的、剩餘的。《晏子春秋.內篇.問上》:「內妾無羨食,外臣無羨祿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羨wèi 1.捕鸟的小网。
Eng
- CC-CEDICT to envy
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤似面切,音䢭。【說文】貪欲也。从㳄,从羑省。【詩·大雅】無然歆羨。【註】無是貪羨。 又【廣韻】餘也。【詩·小雅】四方有羨。【傳】羨,餘也。【箋】四方之人,盡有饒餘。【史記·貨殖傳】時有奇羨。【註】奇羨,謂時有餘衍也。 又【周禮·春官·典瑞】壁羨以起度。【註】鄭司農云:羨,長也。 又【史記·司馬相如傳】功羨於五帝。【註】羨,溢也。 又【廣韻】人姓。【史記·秦始皇紀】入海求羨門高誓。【註】羨門,古仙人。 又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤延面切,音衍。【韻會】以淺切,音演。義𠀤同。 又【集韻】夷然切,音延。埏或作羨。墓道也。【史記·衞世家】共伯入,釐侯羨自殺。【註】索隱日,羨音延,墓道。【集韻】俗作㵪,非是。
Thuyết Văn
貪欲也。 从㳄、羑省。 羑呼之羑文王所拘羑里。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅。無然歆羨。毛傳云。無是貪羨。此羨之本義也。假借爲衍字。如大雅。及爾游羨。傳曰。羨、溢也。周禮。以其餘爲羨。鄭司農云。羨、饒也。皆是。亦假借爲延字。典瑞璧羨注云。長也。玉人注云。徑也。皆由延訓長。假此爲延也。墓中道曰羨道。音延。亦取㴱長之義。若江夏郡沙羨縣、音夷。則係方語。 按羑當作。似面切。十四部。 此釋从羑會意之恉。而轉寫奪誤不完。當云者、𧦝之。文王所拘羑里作羑。共十四字。別羑二文也。羑里之羑、進善也。見芋部。、相訹𧦝也。見厶部。有所羨者必好惡無節於內。知誘於外。故从省。然之古文作羑。則云从羑爲是。十四字葢庾儼輩爲之。
【羨】 (tiện ⟨tiển⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㳄、羑省 (tiên 、 dũ tỉnh) Phiên thiết: Tự diện thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 面 (diện) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tham (Ăn của đút. Như {tha) dục (Tham muốn.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 羡 · 𠿢 · 羡 · 羡 · 羡