充腸

chōng cháng sung tràng

Hán Việt: sung tràng · Pinyin: chōng cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (sung) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ho vào ruột, ý nói tạm cho qua cơn đói. sung trường sung trường ☆Cho vào ruột, ý nói tạm cho qua cơn đói.