兆朕

zhào zhèn triệu trẫm

Hán Việt: triệu trẫm · Pinyin: zhào zhèn

Tổng quan

iềm báo trước. triệu trẫm triệu trẫm ☆Điềm báo trước.

Cấu tạo: (triệu) + (trẫm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iềm báo trước. triệu trẫm triệu trẫm ☆Điềm báo trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.預兆、徵兆。《文選.左思.魏都賦》:「兆朕振古,萌柢疇昔。」唐.王勃.〈越州秋日宴山亭序〉:「豈非琴樽遠契,必兆朕於佳辰。」也稱為「朕兆」。 2.形狀。《淮南子.俶真》:「被德含和,繽紛蘢蓯,欲與物接而未成兆朕。」唐.貫休〈山居〉詩二四首之一三:「騰騰兀兀步遲遲,兆朕消磨只自知。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"兆眹"; 形体; 机微,征兆; 指预示机微。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"兆眹"。 2.形体。 3.机微,征兆。 4.指预示机微。

Eng

  • Cihui 兆朕 hàozhèn n. portent; sign; omen