朕
trẫm
Hán Việt: trẫm · Pinyin: zhèn
Tổng quan
(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta tôi chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia) (văn học) điềm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Hán Việt | trẫm |
| Quảng Đông | can2 |
| Mân Nam | tīm |
| Nhật Bản | WARE |
| Hàn Quốc | 짐 |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drimx |
| Baxter-Sagart | lrəmʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | lrəmʔ |
| Phản thiết | 丈忍切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 寑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ta đây, tiếng dùng của kẻ tôn quý. Như vua tự nói mình thì tự xưng là {trẫm}. Tô Tuân [蘇洵] : {Trẫm chí tự định} [朕志自定] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Ý trẫm đã định. {Trẫm triệu} [朕兆] cái điềm báo trước sắp xẩy ra một sự gì. Đường khâu áo giáp.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chũm Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 1.用於自稱,即「我」。《楚辭.屈原.離騷》:「朕皇考曰伯庸。」 2.從秦始皇以後,專屬皇帝的自稱。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「臣等昧死上尊號,王為『泰皇』,命為『制』,令為『詔』,天子自稱曰『朕』。」 [名] 徵兆、預兆。《莊子.應帝王》:「體盡無窮,而遊無朕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朕 我,我的。中国秦始皇时起专用作皇帝自称~为始皇帝”。 征兆,迹象~兆。 朕zhèn ⒈我,我的。秦始皇起专用于皇帝的自称。 ⒉征兆,迹象~兆。无~。
Eng
- CC-CEDICT (used by an emperor or king) I; me; we (royal we)|(literary) omen
ja
- JMdict We
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦩎【廣韻】【集韻】【韻會】直稔切【正韻】呈稔切,𠀤音㼉。【說文】我也。【爾雅·釋詁】朕,我也。【註】古者貴賤皆自稱朕。【疏】《大禹謨》云:帝曰朕宅帝位,禹曰朕德罔克。屈原亦云:朕皇考曰伯庸。秦始皇二十六年定爲至尊之稱,漢因不改,以迄於今。 又【莊子·應帝王註】朕,兆也。【淮南子·俶眞訓】欲與物,接而未成兆朕。【註】兆朕,形怪也。 又【韻會】丈忍切,音紖。【周禮·冬官考工記函人】眡其朕,欲其直也。【註】謂革制。
Thuyết Văn
我也。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此說解旣闕。而𡚶人補我也二字。未知許說字之例也。按朕在舟部。其解當曰舟縫也。从舟、灷聲。何以知爲舟縫也。考工記函人曰。視其朕。欲其直也。戴先生曰。舟之縫理曰朕。故札續之縫亦謂之朕。所以補許書之佚文也。本訓舟縫。引伸爲凡縫之偁。凡言朕兆者、謂其幾甚微。如舟之縫、如龜之也。目部字下云。目但有朕也。謂目但有縫也。釋詁曰。朕、我也。此如卬吾台余之爲我、皆取其音。不取其義。趙高之於二世。乃曰天子所以貴者、但以聞聲。羣臣莫得見其面。故號曰朕。比傅朕字本義而言之。遂以亡國。凡說文字不得其理者。害必及於天下。趙高、王安石是也。云从舟灷聲者、人部字亦云灷聲。今說文雖無灷字。然論例當有之。凡勝騰滕螣黱皆以朕爲聲。則朕古音當在六部矣。今音直禁切。六部與七部合韵冣近也。
【朕】 (trẫm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 舟、灷 (chu) Nghĩa: ngã (Ta (tiếng tự xưng mì) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢀹 · 𣍹 · 𦨶 · 𦩎 · 𦩗