兆頭

zhào tou triệu đầu

Hán Việt: triệu đầu · Pinyin: zhào tou

Tổng quan

điềm | báo hiệu | dấu hiệu

Cấu tạo: (triệu) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điềm | báo hiệu | dấu hiệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預先顯露的跡象。《紅樓夢》第七七回:「不是我妄口咒他,今年春天已有兆頭的。」《兒女英雄傳》第六回:「那怕夜間腦後有人暗算,不必等聽出腳步兒來,未從那兵器來到跟前,早覺得出個兆頭來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预先显示的迹象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.预先显示的迹象。

Eng

  • CC-CEDICT omen|portent|sign
  • Cihui omen; portent; sign