兇嫌

xiōng xián hung hiềm

Hán Việt: hung hiềm · Pinyin: xiōng xián

Tổng quan

kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công) | nghi phạm trong vụ án bạo lực

Cấu tạo: (hung) + (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ bị tình nghi giết người (hoặc tấn công) | nghi phạm trong vụ án bạo lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶殺案的嫌疑犯。如:「命案發生後,警方循線逮捕兩名凶嫌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶杀案的犯罪嫌疑人。

Eng

  • CC-CEDICT alleged killer (or attacker); suspect in a case of violent crime
  • Cihui 凶嫌 iōngxián n. <law> murder suspect M:ge/¹míng