兇煞
hung sát
Hán Việt: hung sát · Pinyin: xiōng shà
Tổng quan
ác quỷ | ác thần
Nghĩa
Việt
- Cihui ác quỷ | ác thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凶惡的神。明.湯顯祖《牡丹亭》第三十三齣:「只說前日小姑姑,黨了凶煞,求藥安魂。」《聊齋志異.卷一.狐嫁女》:「貴人光臨,壓除凶煞,幸矣!即煩陪坐,倍益光寵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶神。
Eng
- CC-CEDICT demon|fiend
- Cihui demon; fiend