煞
sát
Hán Việt: sát · Pinyin: shā
Tổng quan
chấm dứt cắt ngắn ngừng lại nặn thắt chặt hư hại biến thể của 殺 杀[sha1] ác quỷ quỷ dữ rất (Đài Loan) SARS (từ mượn)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shā |
|---|---|
| Hán Việt | sát |
| Quảng Đông | saat3 |
| Mân Nam | sannh |
| Nhật Bản | KOROSU |
| Hàn Quốc | 살 |
| Chú âm | ㄕㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sret |
| Phản thiết | 山戛切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {sát} [殺]. Các hung thần đều gọi là {sát}. Lấy ngày kẻ chết mà tính xem đến ngày nào hồn về gọi là {quy sát} [歸煞]. {Thu sát} [收煞] thu thúc lại. Rất. Như {sát phí kinh doanh} [煞費經營] kinh doanh rất khó nhọc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.殺死。同「殺」。明.朱有燉〈清河縣繼母大賢〉:「王謙在莒城打煞人了,叫我寄個信去,報與他母親知。」 2.停止。如:「煞車」。《紅樓夢》第九六回:「黛玉煞住腳聽時,又聽不出是誰的聲音。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煞 同杀”。弄死,杀死 立性凶暴,多行煞戮。--杨衒之《洛阳伽蓝记》 又如令杖煞之;打煞人了 停止;结束 煞住脚往里细听。--《红楼梦》 又如收煞;煞住(止住,收住);煞果(方言。最后;结果);煞后(殿后,走在最后面);煞场(科举考试结束;一出戏结束);煞落(干脆利落);煞年(年终) 削弱,损坏 此刻的话,很近于大煞风景。--鲁迅《且介亭杂文二集》 又如煞水(驱除湿气);煞手锏(杀手锏。喻出奇制胜的手段和方法);煞渴(消渴;解渴) 出气;发泄 煞shā ⒈同"杀 ⒊ ⒋ ⒌ ⒎",见杀。 ⒉同"刹"。止住。 煞shà ⒈极,很~费心思∶像~有介事。 ⒉迷…
Eng
- CC-CEDICT to terminate|to cut short|to bring to a stop|to squeeze|to tighten|to damage|variant of 殺|杀[sha1]
- CC-CEDICT fiend|demon|very|(Tw) SARS (loanword)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】所八切【集韻】【正韻】山戛切,𠀤音鎩。【廣韻】俗殺字。【白虎通】五祀春木主煞上,故以所勝祭之也。【又】金味所以辛何,西方煞傷成物,辛所以煞傷之也。猶五味得辛乃委煞也。 又【集韻】所介切,音𧜁。本亦作殺。【正韻】所賣切,音曬。𠀤詳殳部殺字註。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư