兇神

xiōng shén hung thần

Hán Việt: hung thần · Pinyin: xiōng shén

Tổng quan

ác quỷ | tên hung ác 名 hung thần (vị thần hung ác, thường chỉ người hung ác)。迷信者指兇惡的神,常用來指兇惡的人。 兇神惡煞。 hung thần ác nghiệt

Cấu tạo: (hung) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác quỷ | tên hung ác 名 hung thần (vị thần hung ác, thường chỉ người hung ác)。迷信者指兇惡的神,常用來指兇惡的人。 兇神惡煞。 hung thần ác nghiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指凶惡的神靈。元.關漢卿《竇娥寃》第一折:「避凶神要擇好日頭,拜家堂要將香火修。」後用於形容凶惡的人。如:「他發起怒來,好像凶神一般。」《儒林外史》第一七回:「一個凶神的人,趕著他大兒子打了來,說在集上趕集,佔了他擺攤子的窩子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶恶的神。迷信传说,遇之则不吉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凶恶的神。迷信传说,遇之则不吉。

Eng

  • CC-CEDICT demon; fiend
  • Cihui demon; fiend