先世

xiān shì tiên thế

Hán Việt: tiên thế · Pinyin: xiān shì

Tổng quan

ời trước. tiên thế tiên thế ☆Đời trước. tiên thế (術語)同前世。過去世也。☸ tổ tiên。祖先。

Cấu tạo: (tiên) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời trước. tiên thế tiên thế ☆Đời trước. tiên thế (術語)同前世。過去世也。☸ tổ tiên。祖先。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前代。如:「先世名儒」、「先世賢臣」。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四出》:「(丑)門下其聲甚清,其韻又美。先世以來,不屬人類。(生末)是甚事物?」 2.先人、祖先。《五代史平話.唐史.卷上》:「話說後唐李克用,其先世出於西突厥,以朱邪為姓。」清.汪中〈先母鄒孺人靈表〉:「先世無錫人,明末遷江都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前代;祖先。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前代;祖先。

Eng

  • Cihui 先世 xiānshì n. 1. ancestors; ancestry 2. the preceding generation