先严

xiān yántiên nghiêm

Hán Việt: tiên nghiêm · Pinyin: xiān yán

Tổng quan

tiên phụ; người cha đã khuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称亡父。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。稱已故的父親。《二十年目睹之怪現狀》第七四回:「兄弟襁褓時,先嚴、慈便相繼棄養,虧得祖父撫養成人,以有今日。」也稱為「先父」、「先府君」、「先大夫」、「先考」。

Cấu tạo: 先 (tiên) + 嚴 (nghiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vong phụ: tiên phụ/người cha đã khuất
  • Biên soạn 先嚴 xiānyán n. <wr.> deceased father

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称亡父。

Eng

  • Cihui 先嚴 xiānyán n. <wr.> deceased father

Từ liên quan

Gần nghĩa

严令 · 严冬 · 严刑 · 严办 · 严加 · 严厉 · 严命 · 严复