先令

xiān lìngtiên lệnh

Hán Việt: tiên lệnh · Pinyin: xiān lìng

Tổng quan

(từ mượn) shilling

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在命令下达之前。 2.临终前嘱咐。 3.英国旧辅币名,一先令等于一镑的二十分之一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

英國的貨幣。英語shilling的音譯。為一鎊的二十分之一,等於十二便士。

Cấu tạo: 先 (tiên) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 shilling
  • VietPhrases đồng tiền
  • Tần suất từ đồng silinh, bỏ lại của cải cho người khác, tòng quân; (từ mượn) shilling; tiên linh/tiên lệnh/tiến linh/tiến lệnh: đồng tiền; đồng tiền
  • Biên soạn 先令 iānlìng n. <loan> shilling; schilling

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英國的貨幣。英語shilling的音譯。為一鎊的二十分之一,等於十二便士。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.在命令下达之前。 2.临终前嘱咐。 3.英国旧辅币名,一先令等于一镑的二十分之一。
  • Kaggle Zh-Vi shilling

Eng

  • Cihui (loanword) shilling
  • Tần suất từ 先令 iānlìng n. <loan> shilling; schilling

Đức

  • Handedict Schilling

Từ liên quan

Gần nghĩa

令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉 · 令名