先儒
tiên nho
Hán Việt: tiên nho · Pinyin: xiān rú
Tổng quan
ậc học giả đời trước. tiên nho tiên nho ☆Bậc học giả đời trước. tiên nho。稱已故的前代儒者。 tiên nho 先儒 dt. các bậc nho xưa, trỏ các vị thánh hiền đời cổ. Lảo thảo chưa nên tiết trượng phu, miễn là phỏng dạng đạo tiên nho. (Ngôn chí 3.2).
Nghĩa
Việt
- Cihui ậc học giả đời trước. tiên nho tiên nho ☆Bậc học giả đời trước. tiên nho。稱已故的前代儒者。 tiên nho 先儒 dt. các bậc nho xưa, trỏ các vị thánh hiền đời cổ. Lảo thảo chưa nên tiết trượng phu, miễn là phỏng dạng đạo tiên nho. (Ngôn chí 3.2).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱已故的前代儒者。《文選.杜預.春秋左氏傳序》:「或曰春秋以錯文見義,若如所論,則經當有事同文異而無其義也,先儒所傳,皆不其然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 先世儒者;已去世的儒者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.先世儒者;已去世的儒者。
Eng
- Cihui 先儒 iānrú n. the ancient literati M:ge/¹míng/²wèi