先前
tiên tiền
Hán Việt: tiên tiền · Pinyin: xiān qián
Tổng quan
trước kia; trước (một mốc thời gian nào đó). Chú ý: không thể dùng '先前'sau động từ để biểu thị thời gian như'以前'. trước khi ăn cơm phải rửa tay (trong câu này không thể dùng '先前'). 我們煤礦的機械化程度比先前高多了. trình độ cơ giới hoá của mỏ than chúng tôi cao hơn trước nhiều
1.最前处。 2.以前; 刚才。
以前、原本。《初刻拍案驚奇》卷二:「況且一夫一妻,又不似先前做妾,也不誤了我事了。」《紅樓夢》第一○二回:「先前眾姊妹們都住在大觀園中,後來賈妃薨後也不修葺。」也作「先頭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trước đây
- Cihui trước đó
- Tần suất từ tiên tiền/tiến tiền: lúc trước/trước kia/trước; trước đây; trước đó; trước kia; trước (một mốc thời gian nào đó). Chú ý: không thể dùng '先前'sau động từ để biểu thị thời gian như'以前'. trước khi ăn cơm phải rửa tay (trong câu này không thể dùng '先前'). 我們煤礦的機械化程度比先前高多了. trình độ cơ giới hoá của mỏ than chúng tôi cao hơn trước nhiều.; trước kia; trước
- Biên soạn 先前 iānqián n. before; previously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以前、原本。《初刻拍案驚奇》卷二:「況且一夫一妻,又不似先前做妾,也不誤了我事了。」《紅樓夢》第一○二回:「先前眾姊妹們都住在大觀園中,後來賈妃薨後也不修葺。」也作「先頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.最前处。 2.以前; 刚才。
Eng
- Cihui before; previously
- Tần suất từ 先前 iānqián n. before; previously
Đức
- Handedict einstig