先前

xiān qián tiên tiền

Hán Việt: tiên tiền · Pinyin: xiān qián

Tổng quan

trước đây | trước đó

Cấu tạo: (tiên) + (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trước đây | trước đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前、原本。《初刻拍案驚奇》卷二:「況且一夫一妻,又不似先前做妾,也不誤了我事了。」《紅樓夢》第一○二回:「先前眾姊妹們都住在大觀園中,後來賈妃薨後也不修葺。」也作「先頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最前处; 以前;刚才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.最前处。 2.以前;刚才。

Eng

  • CC-CEDICT before; previously
  • Cihui before; previously

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后来