先卿

xiān qīng tiên khanh

Hán Việt: tiên khanh · Pinyin: xiān qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (khanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代君主稱臣子的父親為「先卿」。《宋史.卷四一.理宗本紀一》:「先卿中庸序言之甚詳,朕讀之不釋手,恨不與同時。」清.顧炎武《日知錄.卷二五.先卿》:「稱其臣為卿,亦可稱其臣之父為先卿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代君对臣亡父的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代君对臣亡父的敬称。