先君
tiên quân
Hán Việt: tiên quân · Pinyin: xiān jūn
Tổng quan
cha quá cố của tôi | tổ tiên của tôi | hoàng đế quá cố hư Tiên đế 先帝. tiên quân tiên quân ☆Như Tiên đế 先帝.
Nghĩa
Việt
- Cihui cha quá cố của tôi | tổ tiên của tôi | hoàng đế quá cố hư Tiên đế 先帝. tiên quân tiên quân ☆Như Tiên đế 先帝.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱已死的父親。《初刻拍案驚奇》卷二○:「家母小侄,其實不曾得會,先君卻是伯父至交!」《儒林外史》第一三回:「小弟因先君見背的早,在先祖膝下料理些家務,所以不曾致力於舉業。」 2.祖先。《禮記.檀弓上》:「門人問諸子思曰:『昔者子之先君子喪出母乎?』」《文選.應璩.與從弟君苗君冑書》:「幸賴先君之靈,免負擔之勤。」 3.前代帝王。《詩經.邶風.燕燕》:「先君之思,以勗寡人。」《莊子.山木》:「吾學先王之道,脩先君之業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 前代君主; 称自己的祖先; 已故的父亲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.前代君主。 2.称自己的祖先。 3.已故的父亲。
Eng
- CC-CEDICT my late father|my ancestors|the late emperor
- Cihui my late father; my ancestors; the late emperor
ja
- JMdict previous lord|late lord|(one's) late father|ancestor